CCTV là gì ? Camera CCTV bao gồm những loại nào ?

CCTV là gì ? Camera CCTV bao gồm những loại nào ?

CCTV là một khái niệm không hề xa lạ đối với dân chuyên về Camera, đây là một trong những lĩnh vực khá phát triển hiện nay bởi nhu cầu của người dùng ngày một gia tăng , nó không chỉ giúp cho chúng bảo vệ ngôi nhà mà nó còn giúp chúng ta giám sát từ xa và ghi lại những khoảnh khắc sự kiện với 1 khoảng thời gian nhất định .

Hầu hết những ai trong lĩnh vực Camera đều biết CCTV là gì rồi  , nhưng có những người đang muốn tìm mua camera hay những người đang muốn tìm hiểu về Camera lại vẫn còn chưa hiểu về CCTV . Chính vì thế hôm nay HICC xin chia sẻ cho mọi người tất cả các kiến thức về CCTV nhé .

CCTV là gì ?

CCTV là 4 chữ cái viết tắt của từ Closed-Circuit TeleVision nó có nghĩa là chỉ một sản phẩm sử dụng các máy quay video để truyền tín hiệu đến một nơi nào đó trên một số màn hình giới hạn . Và người dùng Việt Nam thường gọi là Camera quan sát .

CCTV là gì

Thuật ngữ của CCTV thì đối với giới chuyên về lĩnh vực Camera thì họ thường gọi là CCTV hoặc Camera CCTV cũng điều có nghĩa là Camera quan sát .

Hệ thống CCTV là gì ?

Hệ thống CCTV là một hệ thống liên kết giữa nhiều mắt camera quan sát với nhau và sử dụng cùng chung một cơ sở dữ liệu đó là đầu ghi . Một hệ thống Camera có thể có 2 mắt camera , 3 mắt , 4 mắt thậm chí lên đến hàng chục mắt camera .

Hệ thống Camera CCTV

Một hệ thống Camera quan sát phải bao gồm những thiết bị như  : Một hoặc nhiều camera (mắt camera) Đầu ghi hình (DVR), Ổ cứng chứa dữ liệu ( HDD), Màn hình, Dây điện, Dây mạng, Dây tín hiệu, Các thiết bị phụ trợ khác, v.v..

Phân loại Camera CCTV :

Hiện dòng sản phẩm Camera quan sát trên thị trường đang có rất nhiều mẫu mã đa dạng và có nhiều độ phân giải kèm theo các thương hiệu khác nhau . Tuy nhiên nó lại chỉ có 2 loại Camera chính đó là dòng camera sử dụng dây cáp và dòng camera không dây .

  1. Camera dùng dây cáp

    Trong số những dòng camera sử dụng dây thì chúng ta lại phân ra nhiều loại camera khác nhau đó là Camera IP , Camera sử dụng cáp đồng trục . Tuy nhiên với 2 loại này thì dòng Camera Ip hiện nay cho chất lượng tốt hơn và tối ưu hơn .

    Camera CCTV dùng dây

    – Loại Camera IP :
    là loại camera sử dụng dải IP được định sẵn trong từng mắt cam , nói cách khác đó là mỗi một mắt camera nó được định danh 1 dải IP riêng đặc biệt loại camera này lại không cần đường dây nguồn riêng mà lấy nguồn trực tiếp thông qua cáp mạng. Chính vì thế khi cài đặt chúng ta cần phải biết cách cài đặt .

    Ưu điểm :
    Có độ nét cao do khả năng truyền tải hình ảnh nhanh, có thể cài đặt ở vị trí xa với đầu thu lên hàng trăm mét . Ngoài ra nó là dòng Camera cho chất lượng hình ảnh nét và công nghệ hiện đại nhất .
    Nhược điểm : Thường có giá thành cao

    – Loại Camera Analog :
    Đây là loại camera sử dụng tín hiệu thông qua loại cáp đồng trục và có đường đi nguồn riêng biệt .

    Ưu điểm : Có mức giá thành thấp , dễ cài đặt
    Nhược điểm : Chất lượng hình ảnh kém do tín hiệu truyền trải qua cáp đồng trục bị hao tổn và không ổn định , Không lắp đặt được từ xa  , Lắp đặt cần phải có nguồn điện vào từng mắt cam riêng biệt .

  2. Camera không dây

    Phần lớn các hộ gia đình đều có xu hướng lựa chọn dòng camera IP không dây này bởi nó vừa tiện dụng và vừa dễ dàng di chuyển. Hiện dòng camera không dây đang có nhiều mẫu mã đa dạng có những dòng sử dụng đàm thoại 2 chiều và điều khiển xoay theo góc muốn khá dễ dàng .

    Bộ camera không dây
    Các dòng Camera không dây thường sử dụng xem trực tiếp trên các dòng điện thoại thông qua các phần mềm xem camera IP trên điện thoại . Giúp chúng ta có thể xem ở bất kỳ nơi đâu nếu có mạng internet .

    Ưu điểm : Dễ dàng sử dụng , dễ dàng cài đặt và giá thành rẻ

    Nhược điểm : Tuổi thọ của Camera kém hơn so với dùng dây , không ổn định

Qua những tổng hợp trên của HICC chúng tôi hi vọng mọi người có thể hiểu hơn thế nào là CCTV trong lĩnh vực Camera rồi nhé . Chúc các bạn thành công !

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.