[HICC.VN]

chúng ta đang xem: In the event that là gì

In the event that = trong trường hợp mà (gt)
In the event that you win the prize, you will be notified by mail. Trong trường hợp anh đoạt giải thưởng, anh sẽ được thông báo bằng thư.

Nhưng nếu Quốc hội không chấp nhận một trong nhiều hai phương pháp này, nếu đất nước vẫn còn đó trong tình trạng khẩn cấp nghiêm ngặt, tôi sẽ không né tránh bổn phận mà chính tôi phải gánh vác.
But, in the event that the Congress shall fail to take one of these two courses, in the event that the national emergency is still critical, I shall not evade the clear course of duty that will then confront me.
Sẽ có sự chấm dứt hợp đồng trong trường hợp nhà phân phối không đáp ứng chỉ tiêu tiêu thụ quy định.
There shall be the termination of the Agreement in the event that the Distributor fails to meet prescribed sales quotas.
Trong trường hợp thương nhân cử người của mình giúp làm đại diện cho mình thì đưa vào sử dụng quy định của bộ luật dân sự.
In the event that a business entity nominates its personnel to act as its representative, the provisions of the Civil Code shall apply.
Thí dụ: Văn kiện thiếu phần nói về mức độ trách nhiệm trong trường hợp Chính phủ không thực hiện được chiến lược.
For example, it lacks accountability measures in the event that the government fails to implement the strategy.
Trong trường hợp có điều chỉnh, những tỉnh và những bộ chủ quản sẽ xem xét lại kế hoạch và ngân sách của họ.
In the event that there are adjustments, provinces and line ministries reconsider their plans and budgets.

Xem thêm: Kiều Mạch Là Gì – Thực Phẩm Vàng Cho Sức Khỏe: Buckwheat

Nếu cờ này là “dirty”, thì chúng ta sẽ nhận được lưu ý rằng hệ tập tin này có vấn đề do không được tháo đúng cách và sẽ mắc phải thẩm tra.
In the event that the flag is “dirty”, you”ll get a notice that the file system in question was not unmounted cleanly and should be checked.
Trong trường hợp NKT mắc phải giữ trong những trại bảo trợ xã hội, ta phải thiết lập những tiêu chuẩn giúp đảm nói rằng họ có được dịch vụ và tiêu chuẩn sống đầy đủ.
In the event that persons with disabilities are placed in social protection institutions, standards must be established to ensure that they have an adequate services and standard of living.
Xin những ông vui lòng thông báo liệu bảng chào giá của những ông vẫn còn đó hiệu lực trong trường hợp lô hàng mắc phải hoãn lại cho đến cuối tháng 9 không.
Please advise if your offer will hold well in the event that shipment is postponed until the end of September.
Trong trường hợp làm việc kinh doanh của nhà đưa tới dịch vụ được cấp phép mắc phải hạn chế do công ty mạng mới chậm xây dựng những thiết mắc phải quan trọng cực kì thì sau lúc đã thông báo nó có quyền thu xếp đưa tới thiết mắc phải thay thế.
In the event that the business of a licensed service provider is being constrained by the slow implantation of necessary facilities by the new network company, after notice, it has the right to arrange for alternative provision of the facility.
3. Trong trường hợp ngoài dự định thì chúng ta mong suy nghĩ điều gì xảy ra?Chẳng ai suy nghĩ nghĩ về một điều gì đó bất ổn cả, nhưng nếu xảy ra thì chúng ta nên suy nghĩ lựa chọn của mình trước. Bởi một vài thai phụ cần phải mổ bắt con nên kế hoạch sinh nở của chúng ta cũng nên cũng có thể gồmước suy nghĩ trong trường hợp việc sinh nở của chúng ta xảy ra ngoài dựkiến. chúng ta cũng cũng có thể nên nghĩ về những biến chứng khác có thểxảy ra, như sinh non chẳng hạn.
3. What do you want to happen in the case of unexpected events?No one wants to think about something going wrong, but if it does, it”s better to have thought about your options in advance. Since some women need cesarean sections (C-sections), your birth plan should probably cover your wishes in the event that your labor takes an unexpected turn. You might also want to think about other possible complications, such as premature birth.
Cuối cùng, chúng ta có quyền lợi gì nếu va-li của chúng ta mắc phải mất luôn?Trong trường hợp va-li của chúng ta mắc phải mất luôn, loại hàng không Hoa Kỳ cũng có thể nhận trách nhiệm chi trả lên đến 3.300 đô la đối với chuyến bay nội địa. Tuy nhiên, loại hàng không sẽ không đơn thuần trả tiền cho chúng ta giúp thay thế những món hàng mắc phải mất. thay vì, họ sẽ quyết định lượng đền bù dựa trên giá mua ban đầu, trừ khấu hao (việc này tuỳ theo “hợp đồng vận chuyển” mà chúng ta tự đồng ý lúc mua vé máy bay). Đây là tia hy vọng cho chúng ta: Kể từ tháng tám 2011, điều luật mới yêu cầu những loại hàng không phải hoàn trả cho hành khách phí kiểm tra hành lý (thông thường từ 25 đô la trở lên) lúc hành lý nói trên mắc phải mất.
Finally, what are your rights if your bag is lost for good?In the event that your bag is lost for good, US airlines can be held liable for up to $3,300 for domestic flights. The airlines will not, however, simply pay you to replace your missing items. Instead, they”ll decide the compensation amount based on original purchase prices, minus depreciation (this is according to the “contract of carriage,” which you automatically agree to when you buy a plane ticket). Here is a ray of sunshine: As of August 2011, a new law requires airlines to reimburse passengers for checked baggage fees (typically $25 and up) when said baggage is lost.
Người đăng: Hien nguyen

Xem thêm: Legislation Là Gì – định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

Gửi email bài đăng này BlogThis! Chia sẻ lên Twitter Chia sẻ lên Facebook Chia sẻ lên Pinterest

luôn mục: Hỏi Đáp

Nguồn : Tổng hợp

[bvlq_danh_muc]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.